Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THU NHẬT KÝ HỨNG

秋日寄興

(Ngày thu chép hứng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
秋日寄興


西風纔到不歸人,
頓覺寒威已十分。
故國山河看落日,
他鄉身世托浮雲。
忽驚老境今朝是,
何處秋聲昨夜聞。
自哂白頭欠收入,
滿庭黃葉落紛紛。

Dịch âm:
Thu nhật ký hứng


Tây phong tài đáo bất quy nhân,
Đốn giác hàn uy dĩ thập phần.
Cố quốc sơn hà khan lạc nhật,
Tha hương thân thế thác phù vân.
Hốt kinh lão cảnh kim triêu thị,
Hà xứ thu thanh tạc dạ văn.
Tự sẩn bạch đầu khiếm thu nhập,
Mãn đình hoàng diệp lạc phân phân.

Dịch nghĩa:
Ngày thu chép hứng


Gió tây mới đến cùng người không về nhà được
Mà đã thấy khí lạnh mười phần ghê gớm
Non sông nước cũ trông bóng chiều tà
Thân thế chốn tha hương gởi cho đám mây nổi
Sáng hôm nay chợt thấy cảnh già mà kinh
Đêm qua nghe tiếng thu ở nơi nào nổi dậy
Cười mình đầu đã bạc mà thiếu tài thu xếp
Đầy sân lá vàng rụng bời bời

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  2. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  3. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  4. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  5. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  6. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  7. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  8. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  10. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  11. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  12. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  13. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  14. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  15. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  16. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  17. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  18. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  19. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  20. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  21. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  22. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  23. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  24. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  26. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  27. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  28. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  29. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  30. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  31. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  32. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  33. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  34. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  35. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  36. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  37. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  38. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  39. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  40. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  41. Thác lời trai phường nón
  42. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  43. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  44. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  45. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  46. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  47. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  48. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  49. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  50. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bưu [ biāo ]

9A6B, tổng 30 nét, bộ mã 馬 (+20 nét)

Quảng Cáo

ram hà tĩnh