Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瞵 - lân | 瞵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+12 nét) (mắt)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30645

UTF-8: E79EB5

UTF-32: 77B5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: to stare at

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: lín,lìn,lián

Tiếng Nhật: リン レン くらい にらむ ひとみ

Tiếng Nhật (Kun): HITOMI

Tiếng Nhật (On): RIN REN

Quan Thoại: lín

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điêu [ diāo ]

9CB7, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)

Nghĩa: con cá điêu

Xem thêm:

孔丘
khổng khâu

Xem thêm:

[ yú ]

8206, tổng 14 nét, bộ bát 八 (+12 nét), cữu 臼 (+8 nét)

Nghĩa: 1. xe chở đồ ; 2. trời đất

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp giường