Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+12 nét) (mắt)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30645

UTF-8: E79EB5

UTF-32: 77B5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: to stare at

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: lín,lìn,lián

Tiếng Nhật: リン レン くらい にらむ ひとみ

Tiếng Nhật (Kun): HITOMI

Tiếng Nhật (On): RIN REN

Quan Thoại: lín

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tuỷ [ suǐ ]

9AD3, tổng 21 nét, bộ cốt 骨 (+12 nét)

Nghĩa: tuỷ trong xương

Xem thêm:

tiệp [ jié ]

7DC1, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Xem thêm:

tiên, tiền, tiễn [ jiān , jiàn , zàn , zhǎn ]

6E54, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. sông Tiên ; 2. gột rửa

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò