Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矇 - mông | 矇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+14 nét) (mắt)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 30663

UTF-8: E79F87

UTF-32: 77C7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mung4

Định nghĩa tiếng Anh: stupid, ignorant; blind

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: méng,měng

Tiếng Nhật: モウ ボウ くらい めしい

Tiếng Nhật (Kun): MESHII KURAI

Tiếng Nhật (On): MOU BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MONG

Quan Thoại: méng

Tiếng Việt: mông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

追贈
truy tặng

Xem thêm:

擁兵
ủng binh

Xem thêm:

lệ [ lì ]

86CE, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: mẫu lệ 蠣,蛎)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sách