Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矝 - căng | quan | 矝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mâu (+5 nét) (cây giáo để đâm)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30685

UTF-8: E79F9D

UTF-32: 77DD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging1

Tiếng Nhật: リン

Quan Thoại: jīn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

億斷
ức đoán

Xem thêm:

[ shī ]

5E08, tổng 6 nét, bộ cân 巾 (+3 nét)

Nghĩa: 1. nhiều, đông đúc ; 2. sư (gồm 2500 lính) ; 3. thầy giáo ; 4. sư sãi

Xem thêm:

峡谷
hạp cốc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nam Mạng