Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矡 - | 矡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mâu (+2 nét) (cây giáo để đâm)

Tổng nét: 25 nét

Unicode: 30689

UTF-8: E79FA1

UTF-32: 77E1

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fok3

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jué

Tiếng Nhật: キャク カク

Tiếng Hàn (Latinh): HWAK

Quan Thoại: jué

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhi, nhân [ ēr , ér , r , rén ]

513F, tổng 2 nét, bộ nhân 儿 (+0 nét)

Nghĩa: 1. đứa trẻ ; 2. con (từ xưng hô với cha mẹ); người đang đứng, người đang đi

Xem thêm:

亂射
loạn xạ

Xem thêm:

任命
nhậm mệnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 10