Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+6 nét) (đá)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 30794

UTF-8: E7A18A

UTF-32: 784A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngai5

Định nghĩa tiếng Anh: the name of a place in Wuhu county, Anhui province

Pinyin: wěi,guì

Tiếng Nhật:

Quan Thoại: huì wěi

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chu phát - (舟發) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhiếp [ niè ]

989E, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: nhiếp nhu 顬)

Xem thêm:

[ qú ]

6710, tổng 9 nét, bộ nguyệt 月 (+5 nét)

Nghĩa: 1. thịt khô cong queo ; 2. vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe ; 3. xa

Quảng Cáo

truyện tranh trạng quỷnh