Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

ĐỀN THÁI THÚ

𡑴太守

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𡑴太守
Đền Thái Thú

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𦗞眜𥉫𨖲𧡊榜撩
Ghé mắt trông ngang thấy bảng treo,
箕𡑴太守𨅸招𨇉
Kìa đền Thái Thú đứng cheo leo.
𠸠低𢷮分爫𤳇特
Ví đây đổi phận làm trai được,
辰事英雄𪫧閉饒
Sự nghiệp anh hùng há bấy nhiêu.


Ghi chú:
Hồ Xuân Hương không sợ miếu thờ do nông dân Đống Đa dựng nên để làm yên linh hồn của Sầm Nghi Đống, vốn là tổng chỉ huy quân Tầu chiếm đóng, sau khi thất trận trước người Việt Nam vào năm 1789, đã tự tử. Điều nhỏ bé làm sao, bà gợi ý, nếu như những cố gắng to lớn của ông tướng này đơn thuần chỉ có kết quả là một con ma linh-thiêng hay muốn báo thù làm cho nông dân sợ hãi. Cô chia sẻ sự khinh bỉ của Tây Sơn với việc mê tín: “Chó còn có ích hơn thiên tài,” trích dẫn theo Minh Chi, Hà Văn Tấn, Nguyễn Tài Như, Buddhism in Vietnam (Hanoi: Thế Giới Publishers, 1999), p. 168.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  2. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  3. Chế sư - 制師
  4. Cảnh Thu - 景秋
  5. Chùa xưa - 厨𠸗
  6. Vịnh quạt - 詠𦑗
  7. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  8. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  9. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  10. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  11. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  12. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  13. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  14. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  15. Phận đàn bà - 分彈婆
  16. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  17. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  18. Con cua - 𡥵𧍆
  19. Tức cảnh - 即景
  20. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  21. Tự tình - 叙情
  22. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  23. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  24. Nước Đằng - 渃藤
  25. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  26. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  27. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  28. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  29. Chơi hoa - 𨔈花
  30. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  31. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  32. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  33. Vịnh dương vật - 詠陽物
  34. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  35. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  36. Bánh trôi - 餅㵢
  37. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  38. Vịnh ni sư - 詠娓師
  39. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  40. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  41. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  42. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  43. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  44. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  45. Giếng nước - 汫渃
  46. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  47. Đài khán xuân - 檯看春
  48. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  49. Quả mít - 菓󰊳

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiềm [ qián ]

9ED4, tổng 16 nét, bộ hắc 黑 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đen ; 2. họ Kiềm

Quảng Cáo

hán việt