Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 礽 - nhưng | 礽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+2 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 31037

UTF-8: E7A4BD

UTF-32: 793D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing4

Định nghĩa tiếng Anh: blessings, happiness

Pinyin: réng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ

Tiếng Nhật (Kun): SAIWAI

Tiếng Nhật (On): JOU NYOU

Quan Thoại: réng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

nghi [ yí ]

4EEA, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Nghĩa: 1. dáng bên ngoài ; 2. lễ nghi, nghi thức

Xem thêm:

nhẫm [ rěn ]

814D, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)

Xem thêm:

指雞罵狗
chỉ kê mạ cẩu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh