Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+6 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 31083

UTF-8: E7A5AB

UTF-32: 796B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haap6

Định nghĩa tiếng Anh: triennial sacrifice to one’s ancestors

Pinyin: xiá

Tiếng Nhật: コウ ギョウ

Tiếng Nhật (Kun): MATSURU

Tiếng Nhật (On): KOU GYOU

Quan Thoại: xiá

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tiên [ xiān ]

50CA, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nghĩa: 1. tiên, người đã tu luyện ; 2. đồng xu

Xem thêm:

lưu [ liú ]

9A51, tổng 22 nét, bộ mã 馬 (+12 nét)

Nghĩa: con ngựa

Quảng Cáo

dothainam