Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+9 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31117

UTF-8: E7A68D

UTF-32: 798D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wo6

Định nghĩa tiếng Anh: misfortune, calamity, disaster

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: huò

Tiếng Nhật: わざわい

Tiếng Nhật (Kun): WAZAWAI

Tiếng Nhật (On): KA

Tiếng Hàn (Latinh): HWA

Quan Thoại: huò

Âm thời Đường: huɑ̌

Tiếng Việt: hoạ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

vực, úc [ yù ]

622B, tổng 14 nét, bộ qua 戈 (+10 nét)

Xem thêm:

kính [ jìng ]

734D, tổng 14 nét, bộ khuyển 犬 (+11 nét)

Nghĩa: con kính (một loài vật ăn thịt mẹ sau khi sinh)

Mời xem:

Canh Thân 1980 Nữ Mạng