Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+9 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 31121

UTF-8: E7A691

UTF-32: 7991

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ng4

Định nghĩa tiếng Anh: happy; used in historical names

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: さいわい

Tiếng Nhật (Kun): SAIWAI

Tiếng Nhật (On): GU GO

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại:

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

687B, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Xem thêm:

miễn, mỗi [ měi , miǎn ]

51C2, tổng 9 nét, bộ băng 冫 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: miễn miễn 浼)

Xem thêm:

hội [ kuì ]

6E83, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vỡ ngang ; 2. tan lở ; 3. thua trận ; 4. bỏ chạy tán loạn ; 5. dân bỏ người cai trị trốn đi

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng