Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 06

蒼梧竹枝歌其六

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其六


一聲裂竹散硫磺,
驚起沙汀鴈數行。
天際遙瞻歸去處,
蒼梧北上定衡陽。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06


Nhất thanh liệt trúc tán lưu hoàng,
Kinh khởi sa đinh nhạn sổ hàng.
Thiên tế dao chiêm quy khứ xứ,
Thương Ngô bắc thướng định Hành Dương[1].

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06


Một tiếng pháo nổ, khói lưu hoàng bốc ra
Đàn nhạn kinh hãi từ bãi cát bay lên
Nhìn trời xem bay về phương nào
Từ Thương Ngô bay lên Bắc đoán là đến Hành Dương.

Chú thích:
[1] Hành Dương thuộc tỉnh Hồ Nam.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  2. Liệp - 獵 (Đi săn)
  3. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  4. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  5. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  6. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  7. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  8. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  9. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  10. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  12. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  13. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  14. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  15. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  16. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  17. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  18. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  19. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  20. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  21. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  22. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  23. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  24. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  26. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  27. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  28. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  29. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  30. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  31. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  32. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  33. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  34. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  35. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  36. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  37. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  38. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  39. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  40. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  41. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  42. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  43. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  44. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  45. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  46. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  47. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  48. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  50. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tản [ sǎn ]

7CE4, tổng 18 nét, bộ mễ 米 (+12 nét)

Xem thêm:

軒眉
hiên mi

Xem thêm:

[ ]

51CE, tổng 10 nét, bộ băng 冫 (+8 nét)

Quảng Cáo

English Vietnamese Dictionary