Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 禠 - ti | ty | tư | 禠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+1 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 31136

UTF-8: E7A6A0

UTF-32: 79A0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si1

Định nghĩa tiếng Anh: happy

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

註冊
chú sách

Xem thêm:

tí, tý, tử [ zī , zǐ , zi ]

5B50, tổng 3 nét, bộ tử 子 (+0 nét)

Nghĩa: 1. Tý (ngôi thứ nhất hàng Chi) ; 2. (như: tử 子); 1. con ; 2. cái

Xem thêm:

記憶
kí ức
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Quảng Cáo

quà biếu
" target="_blank" rel="nofollow">hạt mè