Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 禫 - đạm | 禫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+12 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31147

UTF-8: E7A6AB

UTF-32: 79AB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taam5

Định nghĩa tiếng Anh: sacrifice offered at the end of the three years’ mourning the death of a parent

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dàn

Tiếng Nhật: タン ドン

Tiếng Nhật (Kun): MATSURI

Tiếng Nhật (On): TAN DON

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: dàn

Tiếng Việt: đệm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

過頭
quá đầu

Xem thêm:

thính [ tīng ]

8074, tổng 17 nét, bộ nhĩ 耳 (+11 nét)

Nghĩa: nghe

Xem thêm:

thang [ tāng ]

97BA, tổng 20 nét, bộ cách 革 (+11 nét)

Nghĩa: (xem: thang tháp 鞳)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng