Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+12 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31147

UTF-8: E7A6AB

UTF-32: 79AB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taam5

Định nghĩa tiếng Anh: sacrifice offered at the end of the three years’ mourning the death of a parent

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dàn

Tiếng Nhật: タン ドン

Tiếng Nhật (Kun): MATSURI

Tiếng Nhật (On): TAN DON

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: dàn

Tiếng Việt: đệm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khiên [ qiān ]

6C67, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. nước tràn vào đất làm thành ao hồ ; 2. nước đọng ; 3. tên sông

Xem thêm:

vĩnh, vịnh [ yǒng ]

6C38, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+1 nét)

Nghĩa: lâu dài

Xem thêm:

hoành, hành [ héng ]

8861, tổng 16 nét, bộ hành 行 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái cân ; 2. cân đồ vật

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 10