Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+5 nét) (lúa)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 31211

UTF-8: E7A7AB

UTF-32: 79EB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seot6

Định nghĩa tiếng Anh: glutinous variety of millet

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: shú

Tiếng Nhật: ジュツ シュツ ジュチ きび はり もちあわ もちごめ

Tiếng Nhật (Kun): MOCHIAWA

Tiếng Nhật (On): JOTSU SHUTSU CHUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUL

Quan Thoại: shú

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đồng Lung giang - (同籠江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hi, hy [ chī , xī ]

74FB, tổng 11 nét, bộ ngoã 瓦 (+7 nét)

Nghĩa: cái ve đựng rượu

Xem thêm:

hi, hy, hí, hý, khái [ xì ]

993C, tổng 18 nét, bộ thực 食 (+10 nét)

Nghĩa: cấp lương

Xem thêm:

soán, thoán [ cuàn ]

7A9C, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 (+7 nét)

Nghĩa: 1. chạy trốn ; 2. đuổi đi, đuổi ra ; 3. sửa (bài), chữa (văn) ; 4. sực mùi, nức mùi ; 5. giấu giếm ; 6. giết ; 7. hun, xông (bằng thuốc)

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026