Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 稜錐 - lăng truỳ | 稜錐 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

光榮
quang vinh

Xem thêm:

chuyên [ zhuān ]

5C02, tổng 9 nét, bộ thốn 寸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. chú ý hết cả vào một việc ; 2. chỉ có một, duy nhất

Xem thêm:

bảo [ bāo , bǎo ]

8446, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cỏ mọc um tùm ; 2. giấu kỹ ; 3. rộng lớn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 1