Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 竅 - khiếu | 竅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+13 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 31429

UTF-8: E7AB85

UTF-32: 7AC5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kiu3

Định nghĩa tiếng Anh: hole, opening, aperture

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiào

Tiếng Nhật: キョウ あな

Tiếng Nhật (Kun): ANA

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: qiào

Tiếng Việt: khíu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

quyên [ juān ]

9E43, tổng 12 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Nghĩa: con chim cuốc

Xem thêm:

荸薺
bột tề

Xem thêm:

猶太
do thái
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese Sign Language Dictionary