Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 竦 - tủng | 竦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lập (+7 nét) (đứng, thành lập)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31462

UTF-8: E7ABA6

UTF-32: 7AE6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sung2

Định nghĩa tiếng Anh: revere, respect, be in awe of

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: sǒng

Tiếng Nhật: ショウ シュ おそれる すくむ つつしむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU OSORERU SUKUMU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SONG

Quan Thoại: sǒng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

木槿
mộc cẩn

Xem thêm:

采煤
thái môi

Xem thêm:

đạo [ dào ]

76DC, tổng 12 nét, bộ mẫn 皿 (+7 nét)

Nghĩa: 1. ăm trộm, ăm cắp ; 2. kẻ trộm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Sửu 1997 Nữ Mạng