Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 竺 - trúc | đốc | 竺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+2 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 31482

UTF-8: E7ABBA

UTF-32: 7AFA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk1

Định nghĩa tiếng Anh: India; bamboo; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,zhú

Tiếng Nhật: ジク トク チク

Tiếng Nhật (Kun): TAKE ATSUI

Tiếng Nhật (On): TOKU CHIKU JIKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUK TOK

Quan Thoại: zhú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tịnh [ jìng ]

6DE8, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: 1. sạch sẽ ; 2. đóng vai hề

Xem thêm:

大抵
đại để

Xem thêm:

揑造
niết tạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lạc nhân