Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 篩 - si | sư | 篩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+1 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31721

UTF-8: E7AFA9

UTF-32: 7BE9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sai1

Định nghĩa tiếng Anh: sieve, filter, screen; sift

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shī,shāi

Tiếng Nhật: サイ ふるい

Tiếng Nhật (Kun): FURUI

Tiếng Nhật (On): SHI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại: shāi

Tiếng Việt: rây

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

采邑
thái ấp

Xem thêm:

bàng, bảng [ bàng , pāng , páng , pàng ]

78C5, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đá rơi lộp cộp ; 2. pao (cân Anh, bằng 450g) ; 3. cái cân

Xem thêm:

[ ]

889D, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính hóc môn