Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 簧 - hoàng | 簧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+12 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 31783

UTF-8: E7B0A7

UTF-32: 7C27

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wong4

Định nghĩa tiếng Anh: reed of woodwind instrument

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huáng

Tiếng Nhật: コウ オウ した

Tiếng Nhật (Kun): SHITA

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWANG

Quan Thoại: huáng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bì, phi [ bǐ , pī , pí ]

7EB0, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)

Nghĩa: 1. lỗi, bất cẩn ; 2. lụa dệt lỗi

Xem thêm:

mông [ méng ]

8268, tổng 19 nét, bộ chu 舟 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: mông đồng 艟)

Xem thêm:

灰心
khôi tâm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đông y đỗ thái nam