Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 糺 - củ | 糺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+1 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 31994

UTF-8: E7B3BA

UTF-32: 7CFA

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau2

Định nghĩa tiếng Anh: to collaborate; to band together

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiū,jiǔ

Tiếng Nhật: キュウ あざなう

Tiếng Nhật (Kun): AZANAU TADASU

Tiếng Nhật (On): KYUU

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: jiū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

lộ [ lù ]

8D42, tổng 10 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: đem của đút lót

Xem thêm:

游俠
du hiệp

Xem thêm:

phi, phỉ [ fēi , fěi ]

6590, tổng 12 nét, bộ văn 文 (+8 nét)

Nghĩa: văn vẻ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính thủ đức