Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 続 - tục | 続 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+7 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 32154

UTF-8: E7B69A

UTF-32: 7D9A

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk6

Định nghĩa tiếng Anh: continue, carry on; succeed

Tiếng Nhật: ゾク ショク つづく つづける つぐ

Tiếng Nhật (Kun): TSUZUKU TSUGU

Tiếng Nhật (On): ZOKU SHOKU

Tiếng Hàn (Latinh): SOK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拙荊
chuyết kinh

Xem thêm:

lạc, nhạc, nhạo [ lè , liáo , luò , yào , yuè ]

6A02, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: sung sướng; nhạc (trong ca nhạc, ...)

Xem thêm:

thạch [ shí ]

794F, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: 1. hộp đá đựng bài vị tổ tông trong tông miếu ; 2. bài vị tổ tông trong tông miếu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng