Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 綬 - thụ | 綬 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+8 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 32172

UTF-8: E7B6AC

UTF-32: 7DAC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau6

Định nghĩa tiếng Anh: silk ribbon attached as a seal

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shòu

Tiếng Nhật: ジュ シュウ ひも

Tiếng Nhật (Kun): HIMO

Tiếng Nhật (On): JU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shòu

Âm thời Đường: zhiǒu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蚇蠖
xích hoạch

Xem thêm:

欲海
dục hải

Xem thêm:

phiêu [ piāo ]

85B8, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)

Nghĩa: bèo ván

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat vung