Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+8 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 32176

UTF-8: E7B6B0

UTF-32: 7DB0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waan2

Định nghĩa tiếng Anh: to string together, to bind up

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: wǎn

Tiếng Nhật: ワン わがねる

Tiếng Nhật (Kun): WAGANERU TAKURU

Tiếng Nhật (On): WAN

Tiếng Hàn (Latinh): KWAN

Quan Thoại: wǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm:

văn [ wén ]

5F63, tổng 7 nét, bộ sam 彡 (+4 nét)

Nghĩa: 1. màu sắc đẹp đẽ ; 2. xanh đỏ lẫn lộn

Xem thêm:

trá, trách [ zǎ , zé , zhā , zhà ]

548B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: tạm thời; tiếng động lớn

Xem thêm:

khí, khất [ qì ]

6C14, tổng 4 nét, bộ khí 气 (+0 nét)

Nghĩa: khí, hơi

Quảng Cáo

làm chả giò