Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 緞 - đoạn | 緞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+9 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 32222

UTF-8: E7B79E

UTF-32: 7DDE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dyun6

Định nghĩa tiếng Anh: satin

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: duàn

Tiếng Nhật: ドン タン ダン

Tiếng Nhật (Kun): DONSU

Tiếng Nhật (On): TAN DON DAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAN HA

Quan Thoại: duàn

Tiếng Việt: đoạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8163, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)

Xem thêm:

[ ]

8883, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Xem thêm:

thuấn [ shùn ]

77AC, tổng 17 nét, bộ mục 目 (+12 nét)

Nghĩa: nháy mắt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nam Mạng