Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THĂNG LONG KỲ 2

昇龍其二

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
昇龍其二


古時明月照新城,
猶是昇龍舊帝京。
衢巷四開迷舊跡,
管弦一變雜新聲。
千年富貴供爭奪,
早歲親朋半死生。
世事浮沉休嘆息,
自家頭白亦星星。

Dịch âm:
Thăng Long kỳ 2


Cổ thời minh nguyệt chiếu tân thành,
Do thị Thăng Long cựu đế kinh.
Cù hạng tứ khai mê cựu tích,
Quản huyền nhất biến tạp tân thanh.
Thiên niên phú quý cung tranh đoạt,
Tảo tuế thân bằng bán tử sinh.
Thế sự phù trầm hưu thán tức,
Tự gia đầu bạch diệc tinh tinh.

Dịch nghĩa:


Mảnh trăng ngày trước soi xuống ngôi thành mới,
Đây vẫn là Thăng Long, đế kinh của các triều vua xưa.
Đường xá dọc ngang, xoá mất dấu vết cũ,
Tiếng đàn sáo cũng đổi khác, lẫn nhiều âm thanh mới.
Nghìn năm phú quý vẫn làm mồi cho sự tranh đoạt,
Bạn bè lúc nhỏ, kẻ còn người mất.
Thôi, đừng than thở cho cảnh đời chìm nổi,
Mái tóc ta đây cũng bạc rồi.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  2. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  3. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  4. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  5. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  6. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  7. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  8. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  9. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  10. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  11. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  12. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  13. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  14. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  15. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  16. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  18. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  19. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  20. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  21. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  22. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  23. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  24. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  25. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  26. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  27. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  28. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  30. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  31. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  32. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  34. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  35. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  36. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  37. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  38. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  39. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  40. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  41. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  42. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  43. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  44. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  46. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  47. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  48. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  49. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  50. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đông lộ - (東路) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chúc than - (粥攤) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai quyển - (開卷) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

khiên, kiển [ qiān ]

9A9E, tổng 13 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)

Nghĩa: 1. thiếu, sứt mẻ ; 2. hất lên, ngẩng lên ; 3. giật lấy ; 4. tội lỗi ; 5. ngựa hèn

Quảng Cáo

shop thảo dược