
Thông tin ký tự
Bộ: mịch ⽷(+11 nét) (sợi tơ nhỏ)
Tổng nét: 17 nét
Unicode: 32316
UTF-8: E7B8BC
UTF-32: 7E3C
Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,
Âm đọc
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
(trang chủ)
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Học dịch kỳ - (學奕棋) | Hồ Chí MinhXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Kinh Hạnh con chó - (Kukkuravatika sutta) | Thích Ca Mâu Ni PhậtXem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn DuXem thêm:
Xem thêm:
đang, đáng, đương [ dāng , dàng ]
5679, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)
Nghĩa: 1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng ; 2. nên, đáng ; 3. thẳng, trực tiếp ; 4. đang, đương lúc, khi, hiện thời ; 5. chống giữ ; 6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu ; 7. hầu ; 8. ngăn cản, cản trở ; 9. giữ chức, đương chức ; 10. chịu trách nhiệm ; 11. tiếng kêu leng keng; 1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp ; 2. tương đương, bằng ; 3. coi như, coi là ; 4. cho rằng, tưởng rằng ; 5. cầm, đợ