Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

HỌC DỊCH KỲ

學奕棋

(Học đánh cờ)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (14)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
學奕棋


閑坐無聊學奕棋,
千兵萬馬共驅馳。
進攻退守應神速,
高才疾足先得之。

眼光應大心應細,
堅決時時要進攻。
錯路雙車也沒用,
逢時一卒可成功。

雙方勢力本平均,
勝利終須屬一人。
攻守運籌無漏著,
才稱英勇大將軍。

Dịch âm:
Học dịch kỳ


Nhàn toạ vô liêu học dịch kỳ,
Thiên binh vạn mã cộng khu trì;
Tấn công thoái thủ ưng thần tốc,
Cao tài tật túc tiên đắc chi.

Nhãn quang ưng đại tâm ưng tế,
Kiên quyết thời thời yếu tấn công.
Thác lộ song xa dã một dụng,
Phùng thời nhất tốt khả thành công?

Song phương thế lực bản bình quân,
Thắng lợi chung tu thuộc nhất nhân;
Công thủ vận trù vô lậu trước,
Tài xưng anh dũng đại tướng quân.

Dịch nghĩa:
Học đánh cờ


Ngồi trong giam cấm buồn tênh, học đánh cờ,
Nghìn quân muôn ngựa cùng rong ruổi;
Tấn công, lui giữ đều phải thần tốc,
Tài cao, chân nhanh mới được nước trước.

Tầm nhìn phải rộng, suy nghĩ phải sâu,
Phải kiên quyết, luôn luôn tấn công;
Lạc nước, hai xe cũng thành vô dụng,
Gặp thời, một tốt có thể thành công.

Thế lực hai bên vốn ngang nhau,
Kết cục thắng lợi thuộc về một người;
Tính kế đánh hay giữ không sơ hở,
Mới xứng là bậc đại tướng anh dũng.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  2. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  3. Vô đề - 無題 (Không đề)
  4. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  5. Bang - 綁 (Dây trói)
  6. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  7. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  8. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  9. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  10. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  11. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  12. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  13. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  14. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  15. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  16. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  17. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  18. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  19. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  20. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  21. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  22. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  23. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  24. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  25. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  26. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  27. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  28. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  29. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  30. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  31. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  32. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  33. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  34. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  35. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  36. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  37. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  38. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  39. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  40. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  41. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  42. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  43. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  44. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  45. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  46. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  47. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  48. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  49. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  50. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn