Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 總選舉

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Nam Ninh ngục - (南寧獄) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

惡習
ác tập

Xem thêm:

can, càn, kiền [ gān , qián ]

4E79, tổng 9 nét, bộ ất 乙 (+8 nét)

Nghĩa: 1. khô, cạn kiệt ; 2. tiếng hão gọi mà không có thực sự; quẻ Càn (tam liên) trong Kinh Dịch (có 3 vạch liền, tượng Thiên (trời), tượng trưng người cha, hành Kim, tuổi Tuất và Hợi, hướng Tây Bắc)

Xem thêm:

蕪菁
vu tinh

Quảng Cáo

dân tộc jrai