Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 繇 - chựu | dao | diêu | do | lựu | 繇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+11 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 32327

UTF-8: E7B987

UTF-32: 7E47

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Định nghĩa tiếng Anh: reason, cause

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yáo,yóu,zhòu

Tiếng Nhật: ヨウ ジュ ユウ チュウ うらかた えだち したがう よる

Tiếng Nhật (Kun): SHITAGAU

Tiếng Nhật (On): YOU YUU YU CHUU JU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: yáo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kiêm [ jiān ]

517C, tổng 10 nét, bộ bát 八 (+8 nét)

Nghĩa: 1. gấp đôi ; 2. kiêm nhiệm

Xem thêm:

顛沛
điên bái

Xem thêm:

世紀
thế kỉ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng