Từ Điển Hán Việt

Gợi ý:
tảo tảo
🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TẢO

(Buổi sớm)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (6)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:


太陽每早從牆上,
照著籠門門未開。
籠裡現時還黑暗,
光明卻已面前來。

早起人人爭獵虱,
八鐘響了早餐開。
勸君且吃一個飽,
否極之時必泰來。

Dịch âm:
Tảo


Thái dương mỗi tảo tòng tường thướng,
Chiếu trước lung môn môn vị khai.
Lung lý hiện thời hoàn hắc ám,
Quang minh khước dĩ diện tiền lai.

Tảo khởi nhân nhân tranh liệp sắt,
Bát chung hưởng liễu tảo xan khai.
Khuyến quân thả ngật nhất cá bão,
Bĩ cực chi thì tất thái lai.

Dịch nghĩa:
Buổi sớm


Mỗi sớm, mặt trời vượt lên khỏi đầu tường,
Chiếu tới cửa nhà lao, cửa chưa mở;
Giờ đây trong lao còn đen tối,
Nhưng ánh sáng đã bừng lên phía trước mặt.

Sớm dậy, mọi người đua nhau bắt rận,
Chuông điểm tám giờ, bữa cơm sáng bắt đầu;
Khuyên anh hãy cứ ăn no,
Khổ đến tột cùng, vui ắt tới.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  2. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  3. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  4. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  5. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  6. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  7. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  8. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  9. Vô đề - 無題 (Không đề)
  10. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  11. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  12. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  13. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  14. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  15. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  16. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  17. Tuyên ngôn độc lập
  18. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  19. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  20. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  21. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  22. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  23. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  24. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  25. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  26. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  27. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  28. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  29. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

7971, tổng 11 nét, bộ kỳ 示 (+7 nét)

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt