Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 繙

繙

Thông tin ký tự

Bộ: mịch ⽷(+12 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 32345

UTF-8: E7B999

UTF-32: 7E59

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: faan4

Định nghĩa tiếng Anh: to interpret; to flap, flutter in the wind

Tiếng Hàn (Hangul): 번:1N

Pinyin: fān,fán

Tiếng Nhật: ハン ホン ボン バン ひもとく

Tiếng Nhật (Kun): HIMOTOKU

Tiếng Nhật (On): HAN HON

Tiếng Hàn (Latinh): PEN

Quan Thoại: fān

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khiết, niết [ niè ]

9F67, tổng 21 nét, bộ xỉ 齒 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cắn đứt ; 2. ăn mòn

Xem thêm:

tất [ bì ]

54D4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: vải len, đồ dệt bằng lông

Quảng Cáo

cửa kính quận 3