Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 用 - dụng | 用 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dụng (+0 nét) (dùng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 29992

UTF-8: E794A8

UTF-32: 7528

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jung6

Định nghĩa tiếng Anh: use, employ, apply, operate; use

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yòng

Tiếng Nhật: ヨウ もちいる もって

Tiếng Nhật (Kun): MOCHIIRU HATARAKI MOTTE

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YONG

Quan Thoại: yòng

Âm thời Đường: *iòng

Tiếng Việt: dụng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

注解
chú giải

Xem thêm:

景氣
cảnh khí

Xem thêm:

膠漆
giao tất
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dothainam