Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 缘 - duyên | 缘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+9 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 32536

UTF-8: E7BC98

UTF-32: 7F18

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun4

Định nghĩa tiếng Anh: hem, margin; reason, cause; fate

Quan Thoại: yuán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bàng, bình, phanh [ pěng , píng ]

6CD9, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Xem thêm:

學家
học gia

Xem thêm:

[ ]

8619, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 (+17 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 4