Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 胄 - trụ | 胄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+5 nét) (thịt)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32964

UTF-8: E88384

UTF-32: 80C4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zau6

Định nghĩa tiếng Anh: helmet, headpiece; descendant

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: チュウ ジュ ちすじ よつぎ

Tiếng Nhật (Kun): YOTSUGI CHISUJI

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhòu

Tiếng Việt: trụ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

入月
nhập nguyệt

Xem thêm:

khư [ qū ]

795B, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: bài trừ, đuổi đi

Xem thêm:

客商
khách thương
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 8