Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 腊 - lạp | tích | tịch | 腊 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+8 nét) (thịt)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33098

UTF-8: E8858A

UTF-32: 814A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laap6

Định nghĩa tiếng Anh: year-end sacrifice; dried meat

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: シャク セキ ラク ロウ きびしい はなはだしい ひもの ほじし

Tiếng Nhật (Kun): HOJISHI

Tiếng Nhật (On): SEKI SHAKU ROU

Tiếng Hàn (Latinh): SEK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bế [ bì ]

5B16, tổng 16 nét, bộ nữ 女 (+13 nét)

Nghĩa: hèn mà được vua quý

Xem thêm:

ba [ pā ]

8469, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. hoa ; 2. tinh hoa

Xem thêm:

紅十字
hồng thập tự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nam Mạng