Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膡 - | 膡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+11 nét) (thịt)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 33185

UTF-8: E886A1

UTF-32: 81A1

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing6

Pinyin: yìng

Tiếng Nhật: ヨウ トウ ドウ ショウ チョウ ジョウ

Quan Thoại: yìng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trinh [ chéng , zhēn ]

6D48, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: sông Trinh ở tỉnh Quảng Đông của Trung Quốc

Xem thêm:

hiệt [ xié ]

7F2C, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)

Nghĩa: 1. hàng dệt nhuộm có hoa văn ; 2. hoa mắt khi say rượu

Xem thêm:

枝葉
chi diệp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 8