Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膳 - thiện | 膳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+12 nét) (thịt)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 33203

UTF-8: E886B3

UTF-32: 81B3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin6

Định nghĩa tiếng Anh: meals, provisions, board

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shàn

Tiếng Nhật: ゼン セン

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU SONAERU

Tiếng Nhật (On): SEN ZEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN

Quan Thoại: shàn

Âm thời Đường: zhiɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

刚健
cương kiện

Xem thêm:

lân [ lín ]

9E90, tổng 18 nét, bộ lộc 鹿 (+7 nét)

Nghĩa: con kỳ lân (như: kỳ lân 麟)

Xem thêm:

tung, tùng, tủng [ cóng , sǒng ]

6F0E, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: 1. chỗ sông nhỏ chảy vào sông lớn ; 2. tiếng nước chảy róc rách

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ sửa nhà