Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 舀 - du | yểu | 舀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cữu (+4 nét) (cái cối giã gạo)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33280

UTF-8: E88880

UTF-32: 8200

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu5

Định nghĩa tiếng Anh: dip, ladle; ladle

Pinyin: yǎo

Tiếng Nhật: ヨウ ユウ

Tiếng Nhật (Kun): KUMU

Tiếng Nhật (On): YOU

Quan Thoại: yǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

优先
ưu tiên

Xem thêm:

hào [ háo ]

55E5, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)

Nghĩa: 1. gào, gầm, rống, tru ; 2. kêu khóc

Xem thêm:

linh [ líng ]

4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. diễn viên, người diễn, đào kép ; 2. lẻ loi, cô độc ; 3. nhanh nhẹn, lanh lợi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến