Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 舱 - thương | 舱 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+4 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33329

UTF-8: E888B1

UTF-32: 8231

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong1

Định nghĩa tiếng Anh: hold of ship; cabin

Quan Thoại: cāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tung [ ]

7047, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 (+18 nét)

Nghĩa: 1. như chữ 潨 ; 2. tiếng nước chảy

Xem thêm:

thông, đồng [ tōng ]

75CC, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 (+6 nét)

Nghĩa: đau đớn

Xem thêm:

mạch [ mà , mò ]

9A40, tổng 20 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)

Nghĩa: 1. bỗng nhiên ; 2. lên ngựa ; 3. siêu việt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản tphcm