Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 舶 - bạc | bạch | 舶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+5 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33334

UTF-8: E888B6

UTF-32: 8236

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bok6

Định nghĩa tiếng Anh: large, ocean-going vessel

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ハク ビャク おおぶね

Tiếng Nhật (Kun): OUBUNE

Tiếng Nhật (On): HAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PAK

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoảng [ huǎng ]

6644, tổng 10 nét, bộ nhật 日 (+6 nét)

Xem thêm:

惡貫滿盈
ác quán mãn doanh

Xem thêm:

補藥
bổ dược
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân phú