Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬣 - liệp | 鬣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bưu, tiêu (+15 nét) (tóc dài)

Tổng nét: 25 nét

Unicode: 39715

UTF-8: E9ACA3

UTF-32: 9B23

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lip6

Định nghĩa tiếng Anh: horse’s mane; fin; human whiskers

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: liè

Tiếng Nhật: リョウ ヨウ たてがみ

Tiếng Nhật (Kun): TATEGAMI

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYEP

Quan Thoại: liè

Âm thời Đường: liɛp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

pha, phả [ pō , pǒ ]

9887, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 (+5 nét)

Nghĩa: 1. nghiêng, lệch ; 2. hơi hơi

Xem thêm:

斬衰
trảm thôi

Xem thêm:

螺城
loa thành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English Vietnamese Dictionary