Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 芦 - lô | lư | 芦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+4 nét) (cỏ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 33446

UTF-8: E88AA6

UTF-32: 82A6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lou4

Định nghĩa tiếng Anh: rushes, reeds

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: あし

Tiếng Nhật (Kun): ASHI

Tiếng Nhật (On): RO

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

月夕
nguyệt tịch

Xem thêm:

bình [ bēng , píng ]

4F3B, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: sai khiến

Xem thêm:

cữu [ jiù ]

67E9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: áo quan (mặc cho người chết)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 9