Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 芳心

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

quái [ huá , huì , kuài ]

6FAE, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , gǔ , lí , lǐ , lì ]

96E2, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 (+10 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Xem thêm:

khoáng [ kuàng ]

7D56, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+6 nét)

Nghĩa: sợi bông

Quảng Cáo

hạt vừng