Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 離 - li | ly | lệ | 離 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+11 nét) (chim non)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 38626

UTF-8: E99BA2

UTF-32: 96E2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lei4

Định nghĩa tiếng Anh: leave, depart; go away; separate; trigram ☲; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: ,,,chī,

Tiếng Nhật: レイ ライ はなれる はなす かかる つく

Tiếng Nhật (Kun): HANARERU HANASU TSUKU

Tiếng Nhật (On): RI

Tiếng Hàn (Latinh): LI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *liɛ

Tiếng Việt: li

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hôn [ hūn ]

95BD, tổng 16 nét, bộ môn 門 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tên lính canh cửa ; 2. cửa cung điện

Xem thêm:

khiên [ qiān ]

6C67, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. nước tràn vào đất làm thành ao hồ ; 2. nước đọng ; 3. tên sông

Xem thêm:

鉛字
duyên tự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng