Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 苣 - cự | 苣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+5 nét) (cỏ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 33507

UTF-8: E88BA3

UTF-32: 82E3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi6

Định nghĩa tiếng Anh: kind of lettuce

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: キョ ちしゃ

Tiếng Nhật (Kun): TAIMATSU CHISA CHISHA

Tiếng Nhật (On): KYO GO

Tiếng Hàn (Latinh): KE

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

堆积
đôi tích

Xem thêm:

tiểu [ xiǎo ]

5C0F, tổng 3 nét, bộ tiểu 小 (+0 nét)

Nghĩa: nhỏ bé

Xem thêm:

khoáng, quán [ guàn , kuàng ]

535D, tổng 4 nét, bộ bốc 卜 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thái phong