Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 菶 - bổng | 菶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33782

UTF-8: E88FB6

UTF-32: 83F6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bung2

Định nghĩa tiếng Anh: species of water plant; flower

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: běng

Tiếng Nhật: ホウ

Tiếng Nhật (On): HOU FU BO

Tiếng Hàn (Latinh): PONG

Quan Thoại: běng

Tiếng Việt: phụng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

厭舊喜新
yếm cựu hỉ tân

Xem thêm:

đôi, đôn, đối, đồi, đỗi [ duī , duì , dūn ]

9413, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: 1. phần chuôi giáo mác bịt đồng cho bằng ; 2. thiến

Xem thêm:

箕踞
ki cứ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ede