Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33806

UTF-8: E8908E

UTF-32: 840E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai2

Định nghĩa tiếng Anh: wither, wilt

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: wèi,wěi,wēi

Tiếng Nhật: ワイ ズイ なえる しぼむ

Tiếng Nhật (Kun): NAERU

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wěi wēi

Âm thời Đường: qyuɛ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

中亞
trung á

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , gǔ , lí , lǐ , lì ]

96E2, tổng 18 nét, bộ chuy 隹 (+10 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng