Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 萑 - chuy | hoàn | 萑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+8 nét) (cỏ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 33809

UTF-8: E89091

UTF-32: 8411

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wun4

Định nghĩa tiếng Anh: grass used for making mats

Pinyin: zhuī,huán

Tiếng Nhật: スイ カン ガン おぎ

Tiếng Nhật (Kun): OGI

Tiếng Nhật (On): KAN GAN SUI

Quan Thoại: huán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiểm [ shǎn ]

7752, tổng 13 nét, bộ mục 目 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nháy mắt, chớp mắt ; 2. rình, dòm, nhòm ; 3. lấp lánh, nhấp nháy

Xem thêm:

伯舅
bá cữu

Xem thêm:

非禮
phi lễ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua mật mía ở đâu